Mừng xuân Quý Tỵ

Tài nguyên dạy học

Lời hay ý đẹp

""

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Văn Hòa)
  • ((Hỗ trợ kỹ thuật))

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Motminh1.swf Khaitruong.swf Flash_3.swf Tet2.swf Xmascard761792.gif Chuc_mung_Giang_sinh_2010.swf Agift.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv DUONGTRTHUGIF.gif Onx12554213611.png 0.Ha-Noi-Va-Em.mp3 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf 0.chao_co_nhac.swf BacHomottinhyeubaola.mp3 0.Nha_van_Nguyen_Tuan.jpg 0.dieu_nhac_xuan_-_thanh_thao.mp3 0.Dong_ho.swf 0.video5.flv Voltage_levels.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với BLOG VẬT LÝ THCS của Phạm Văn Hòa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT HKII Lý8(12-13)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hòa (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:31' 17-03-2013
    Dung lượng: 126.5 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người


    MA TRẬN KIỂM TRA TIẾT 26

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐĂK PƠ
    TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT( SỐ 2 - HỌC KỲ II)
    MÔN : VẬT LÍ; LỚP: 8
    Thời gian làm bài: 45 phút (Trắc nghiệm: 10 phút)
    (Không tính thời gian phát đề)
    
    TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

    Nội dung
    Tổng số tiết
    LT
    Tỉ lệ thực
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Công suất -Cơ năng,BTCN
    3
    3
    2,1
    0,9
    30
    12,9
    
    Cấu tạo chất- nhiệt năng –truyền nhiệt
    4
    3
    2,1
    1,9
    30
    27,1
    
    Tổng
    7
    6
    
    
    
    
    
    
    TỔNG SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO MỖI CHỦ ĐỀ
    Cấp độ
    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu hỏi theo chuẩn cần kiểm tra
    Điểm số+t/g
    
    
    
    
    TS
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1, 2
    Công suất -Cơ năng
    30
    4,8 ≈ 5
    4(1đ- 4 ph)
    1(2đ-8ph)
    (3đ-11ph)
    
    
    Cấu tạo chất- nhiệt năng –
    30
    4,8 ≈ 5
    4(1đ- 4ph)
    1( 2đ-6ph)
    (3đ-18ph)
    
    
    
    Cấp độ 3, 4
    Công suất -Cơ năng
    12,9
    2,2 ≈ 2
    1(0,25đ-1 ph)
    1( 2đ- 12 ph)
    (1đ- 5 ph)
    
    
    Cấu tạo chất- nhiệt năng –
    27,1
    4,3 ≈ 4
    3(0,75đ-3 ph)
    1( 2đ-7 ph)
    (3đ-11 ph)
    
    
    
    Tổng

    100
    16
    12(3đ-12ph)
    4(8đ-33ph)
    (10đ-45ph)
    
    















    MA TRẬN KIỂM TRA TIẾT 26
    Nội dung kiến thức
    Các cấp độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng ở mức độ thấp
    Vận dụg ở mức cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Nội dung 1
    :
    Công suất -Cơ năng,

    1. Nêu đc công suất là gì
    2. Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất.
    3. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.
    4. Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng. Nêu được ví dụ về định luật này.
    6. Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.
    7. Nêu đc vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.
    8. Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.
    9. Nêu đc ví dụ về sự chuyển hoá của các dạng cơ năng.
    10. Vận dụng được công thức  để giải được các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng còn lại.


    
    
    
    
    Số câu hỏi
    
    
    1
    
    
    2
    
    
    
    
    Tông số câu
    1
    1
    2
    
    
    4
    
    Tổng s điểm:
    0,5
    0,5
    3
    
    
    4,(40%)
    
     .Nội dung 2:


    Cấu tạo chất- nhiệt năng –truyền nhiệt
    11. Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng và nêu mối quan hệ giữa nhiệt độ và nhiệt năng
    12. Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì.
    13 Nêu được cấu tạo phân tử

    14. Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
    15. khi nào vật có cơ năng
    16. giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách, nó luôn ch/ động không ngừng. Hiện tượng khuếch tán.
    17 . Hiểu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn.
    18. Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách, một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng. Hiện tượng khuếch tán.

    .
    
    
    
    
    Số câu hỏi
    2
    
    2
    
    
    2
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến