
Chào mừng quý vị đến với BLOG VẬT LÝ THCS của Phạm Văn Hòa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề KT HKII Lý8(12-13)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:31' 17-03-2013
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:31' 17-03-2013
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN KIỂM TRA TIẾT 26
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐĂK PƠ
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT( SỐ 2 - HỌC KỲ II)
MÔN : VẬT LÍ; LỚP: 8
Thời gian làm bài: 45 phút (Trắc nghiệm: 10 phút)
(Không tính thời gian phát đề)
TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Nội dung
Tổng số tiết
LT
Tỉ lệ thực
Trọng số
LT
VD
LT
VD
Công suất -Cơ năng,BTCN
3
3
2,1
0,9
30
12,9
Cấu tạo chất- nhiệt năng –truyền nhiệt
4
3
2,1
1,9
30
27,1
Tổng
7
6
TỔNG SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO MỖI CHỦ ĐỀ
Cấp độ
Nội dung
Trọng số
Số lượng câu hỏi theo chuẩn cần kiểm tra
Điểm số+t/g
TS
TN
TL
Cấp độ 1, 2
Công suất -Cơ năng
30
4,8 ≈ 5
4(1đ- 4 ph)
1(2đ-8ph)
(3đ-11ph)
Cấu tạo chất- nhiệt năng –
30
4,8 ≈ 5
4(1đ- 4ph)
1( 2đ-6ph)
(3đ-18ph)
Cấp độ 3, 4
Công suất -Cơ năng
12,9
2,2 ≈ 2
1(0,25đ-1 ph)
1( 2đ- 12 ph)
(1đ- 5 ph)
Cấu tạo chất- nhiệt năng –
27,1
4,3 ≈ 4
3(0,75đ-3 ph)
1( 2đ-7 ph)
(3đ-11 ph)
Tổng
100
16
12(3đ-12ph)
4(8đ-33ph)
(10đ-45ph)
MA TRẬN KIỂM TRA TIẾT 26
Nội dung kiến thức
Các cấp độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở mức độ thấp
Vận dụg ở mức cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nội dung 1
:
Công suất -Cơ năng,
1. Nêu đc công suất là gì
2. Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất.
3. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.
4. Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng. Nêu được ví dụ về định luật này.
6. Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.
7. Nêu đc vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.
8. Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.
9. Nêu đc ví dụ về sự chuyển hoá của các dạng cơ năng.
10. Vận dụng được công thức để giải được các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng còn lại.
Số câu hỏi
1
2
Tông số câu
1
1
2
4
Tổng s điểm:
0,5
0,5
3
4,(40%)
.Nội dung 2:
Cấu tạo chất- nhiệt năng –truyền nhiệt
11. Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng và nêu mối quan hệ giữa nhiệt độ và nhiệt năng
12. Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì.
13 Nêu được cấu tạo phân tử
14. Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
15. khi nào vật có cơ năng
16. giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách, nó luôn ch/ động không ngừng. Hiện tượng khuếch tán.
17 . Hiểu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn.
18. Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách, một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng. Hiện tượng khuếch tán.
.
Số câu hỏi
2
2
2
 






Các ý kiến mới nhất