
Chào mừng quý vị đến với BLOG VẬT LÝ THCS của Phạm Văn Hòa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HKI Lý9 (13-14)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:20' 25-05-2014
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:20' 25-05-2014
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
BẢNG TÍNHTRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PPCT
BÀI KIỂM TRA: HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÝ LỚP : 9
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp
độ 1,2)
VD
(Cấp
độ 3,4)
LT
(Cấp
độ 1,2)
VD
(Cấp
độ 3,4)
ĐIỆN TỪ HỌC
7
5
3,5
3,5
10,9
10,9
QUANG HỌC
20
15
10,5
9,5
32,8
29,7
SỰ BẢO TOÀN VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
5
4
2,8
2,2
8,8
6,9
Tổng
32
24
16.8
15.2
52,5
47.5
BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ BÀI KIỂM TRA
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Thời gian
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
ĐIỆN TỪ HỌC
10,9
1,3 ≈ 1
1
(0,25đ; 1,5`)
0,25đ
1,5`
QUANG HỌC
32,8
3,93 ≈ 4
3
(0,75đ; 4,5`)
1
(2,0đ; 8`)
2,75đ
12,5`
SỰ BẢO TOÀN VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
8,8
1,05 ≈ 1
1
(0,25đ; 1,5`)
0,25đ
1,5`
Cấp độ 3,4
ĐIỆN TỪ HỌC
10,9
1,3 ≈ 1
1
(2,0đ; 8`)
2,0đ
8`
QUANG HỌC
29,7
3,56≈ 4
2
(0,5đ; 3`)
2
(4,0đ,17`)
4,5đ
20`
SỰ BẢO TOÀN VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
6,9
0,82≈ 1
1
(0,25đ; 1,5`)
0,25đ
1,5`
Tổng
100
12
8
(2đ; 12`)
4
(8đ; 33`)
10
45`
Họ và tên GV: Phạm Văn HòaMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
BÀI KIỂM TRA: HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÝ LỚP : 9
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương 1. Điện từ học
7 tiết
1. Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
2. Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.
3. Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.
4. Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ.
5. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều.
6. Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây.
7. Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp.
8. Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng.
9. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
10. Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện.
11. Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp.
12. Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng.
13. Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu.
14. Nghiệm lại được công thức bằng thí nghiệm.
15. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức .
BÀI KIỂM TRA: HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÝ LỚP : 9
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp
độ 1,2)
VD
(Cấp
độ 3,4)
LT
(Cấp
độ 1,2)
VD
(Cấp
độ 3,4)
ĐIỆN TỪ HỌC
7
5
3,5
3,5
10,9
10,9
QUANG HỌC
20
15
10,5
9,5
32,8
29,7
SỰ BẢO TOÀN VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
5
4
2,8
2,2
8,8
6,9
Tổng
32
24
16.8
15.2
52,5
47.5
BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ BÀI KIỂM TRA
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Thời gian
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
ĐIỆN TỪ HỌC
10,9
1,3 ≈ 1
1
(0,25đ; 1,5`)
0,25đ
1,5`
QUANG HỌC
32,8
3,93 ≈ 4
3
(0,75đ; 4,5`)
1
(2,0đ; 8`)
2,75đ
12,5`
SỰ BẢO TOÀN VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
8,8
1,05 ≈ 1
1
(0,25đ; 1,5`)
0,25đ
1,5`
Cấp độ 3,4
ĐIỆN TỪ HỌC
10,9
1,3 ≈ 1
1
(2,0đ; 8`)
2,0đ
8`
QUANG HỌC
29,7
3,56≈ 4
2
(0,5đ; 3`)
2
(4,0đ,17`)
4,5đ
20`
SỰ BẢO TOÀN VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
6,9
0,82≈ 1
1
(0,25đ; 1,5`)
0,25đ
1,5`
Tổng
100
12
8
(2đ; 12`)
4
(8đ; 33`)
10
45`
Họ và tên GV: Phạm Văn HòaMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
BÀI KIỂM TRA: HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÝ LỚP : 9
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương 1. Điện từ học
7 tiết
1. Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
2. Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.
3. Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.
4. Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ.
5. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều.
6. Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây.
7. Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp.
8. Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng.
9. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
10. Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện.
11. Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp.
12. Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng.
13. Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu.
14. Nghiệm lại được công thức bằng thí nghiệm.
15. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức .
 






Các ý kiến mới nhất