
Chào mừng quý vị đến với BLOG VẬT LÝ THCS của Phạm Văn Hòa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HKII Lý8 (14- 15)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:27' 31-05-2015
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:27' 31-05-2015
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
BÀI KIỂM TRA: HỌC KÌ II, MÔN: VẬT LÝ , LỚP : 8(năm học: 2014 – 2015)
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cơ học
3 tiết
1.Nắm được công thức tính công suất và các đại lượng tong công thức
2.Vận dụng công thức P=A/T để tính p
3. vận dụng các kiến thức về công suất để giải thích ai làm việc khỏe hơn.
Số câu hỏi
1
2
3
Số điểm
0,25
2,25
2,5(25%)
2. nhiệt học
7 tiết
4. Nắm được các kiến thức về nhiệt năng của một vật.
5. Nắm được công thức tính Q và hiểu rõ các đại lượng trong công thức này.
6.Biết được các hình thức truyền nhiệt đã học.
7. Nêu được mối liên hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ của vật
8. Nêu được mối liên hệ giữa nhiệt lượng Q với m,c và độ tăng nhiệt độ.
9. Vận dụng các kiến thức về các hình thức truyền nhiệt, để giải thích các hiện tượng trong thức tế cuộc sống.
10. Vận dụng công thức tính nhiệt lượng để tính các đại lượng liên quan.
11. Nêu được ví dụ cho các hình thức truyền nhiệt.
12. Vận dụng các kiến thức về phương trình cân bằng nhiệt để tính các đại lượng liên quan
Số câu hỏi
3
0.5
1
0.5
3
0.5
0.5
9
Số điểm
0,75
1,25
0,25
1
0,75
2,5
1
7,5
(75%)
TS câu hỏi
4,5
1,5
6
12
TS điểm
2,25
1,25
6,5
10,0 (100%)
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Họ và tên :……………….…. Lớp 8A…
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 (2014-2015)
MÔN : VẬT LÍ 8
Điểm trắc nghiệm
Điểm tự luận
Tổng điểm
Nhận xét của thầy cô
I/.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): ( Thời gian làm bài 12 phút)
(Từ câu 1 đến câu 8 khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất)
Câu 1. . Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào ?
Chỉ ở chất lỏng.
Chỉ ở chất khí.
Chỉ ở chất lỏng và chất khí.
Ở chất lỏng, chất khí, chất rắn.
Câu 2. Vì lí do gì mà khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn ?
A. Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn. B. Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn.
C. Vì nhôm mỏng hơn. D. Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn.
Câu 3. Một cần cẩu mỗi lần nâng được một contennơ 10 tấn lên cao 5m, mất 20 giây. Vậy công suất do cần cẩu sinh ra là :
A. 2500 W. B.25000 W. C. 250000 W. D. 26000 W.
Câu 4. Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ chất lỏng. B. Khối lượng chất lỏng.
C. Trọng lượng chất lỏng. D. Thể tích chất lỏng.
Câu 5. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
A. Thể tích của vật. B. Khối lượng của vật.
C. Nhiệt độ của vật. D. Các đại lượng trên đều thay đổi.
Câu 6. Máy bay đang bay trên trời. Nhận xét nào sau đây là đúng nhất ?
A. Máy bay có động năng và thế năng B. Máy bay có động năng và nhiệt năng
C. Máy bay có thế năng và nhiệt năng D. Máy bay có cơ năng và nhiệt năng
Câu 7.Khi hiện tượng đối lưu đang xảy ra trong chất lỏng thì:
Trọng lượng riêng của cả khối chất lỏng đều tăng lên.
Trọng lượng riêng của lớp chất lỏng ở trên nhỏ hơn của lớp ở dưới.
Trọng
BÀI KIỂM TRA: HỌC KÌ II, MÔN: VẬT LÝ , LỚP : 8(năm học: 2014 – 2015)
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cơ học
3 tiết
1.Nắm được công thức tính công suất và các đại lượng tong công thức
2.Vận dụng công thức P=A/T để tính p
3. vận dụng các kiến thức về công suất để giải thích ai làm việc khỏe hơn.
Số câu hỏi
1
2
3
Số điểm
0,25
2,25
2,5(25%)
2. nhiệt học
7 tiết
4. Nắm được các kiến thức về nhiệt năng của một vật.
5. Nắm được công thức tính Q và hiểu rõ các đại lượng trong công thức này.
6.Biết được các hình thức truyền nhiệt đã học.
7. Nêu được mối liên hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ của vật
8. Nêu được mối liên hệ giữa nhiệt lượng Q với m,c và độ tăng nhiệt độ.
9. Vận dụng các kiến thức về các hình thức truyền nhiệt, để giải thích các hiện tượng trong thức tế cuộc sống.
10. Vận dụng công thức tính nhiệt lượng để tính các đại lượng liên quan.
11. Nêu được ví dụ cho các hình thức truyền nhiệt.
12. Vận dụng các kiến thức về phương trình cân bằng nhiệt để tính các đại lượng liên quan
Số câu hỏi
3
0.5
1
0.5
3
0.5
0.5
9
Số điểm
0,75
1,25
0,25
1
0,75
2,5
1
7,5
(75%)
TS câu hỏi
4,5
1,5
6
12
TS điểm
2,25
1,25
6,5
10,0 (100%)
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Họ và tên :……………….…. Lớp 8A…
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 (2014-2015)
MÔN : VẬT LÍ 8
Điểm trắc nghiệm
Điểm tự luận
Tổng điểm
Nhận xét của thầy cô
I/.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): ( Thời gian làm bài 12 phút)
(Từ câu 1 đến câu 8 khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất)
Câu 1. . Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào ?
Chỉ ở chất lỏng.
Chỉ ở chất khí.
Chỉ ở chất lỏng và chất khí.
Ở chất lỏng, chất khí, chất rắn.
Câu 2. Vì lí do gì mà khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn ?
A. Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn. B. Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn.
C. Vì nhôm mỏng hơn. D. Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn.
Câu 3. Một cần cẩu mỗi lần nâng được một contennơ 10 tấn lên cao 5m, mất 20 giây. Vậy công suất do cần cẩu sinh ra là :
A. 2500 W. B.25000 W. C. 250000 W. D. 26000 W.
Câu 4. Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ chất lỏng. B. Khối lượng chất lỏng.
C. Trọng lượng chất lỏng. D. Thể tích chất lỏng.
Câu 5. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
A. Thể tích của vật. B. Khối lượng của vật.
C. Nhiệt độ của vật. D. Các đại lượng trên đều thay đổi.
Câu 6. Máy bay đang bay trên trời. Nhận xét nào sau đây là đúng nhất ?
A. Máy bay có động năng và thế năng B. Máy bay có động năng và nhiệt năng
C. Máy bay có thế năng và nhiệt năng D. Máy bay có cơ năng và nhiệt năng
Câu 7.Khi hiện tượng đối lưu đang xảy ra trong chất lỏng thì:
Trọng lượng riêng của cả khối chất lỏng đều tăng lên.
Trọng lượng riêng của lớp chất lỏng ở trên nhỏ hơn của lớp ở dưới.
Trọng
 






Các ý kiến mới nhất