
Chào mừng quý vị đến với BLOG VẬT LÝ THCS của Phạm Văn Hòa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giao an ly 8(2012- 2013)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:31' 19-05-2013
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:31' 19-05-2013
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH CHƯƠNG
A-Chương I: CƠ HỌC
B-Tổng số tiết thực hiện: 21
C-Số tiết kiểm tra theo phân phối chương trình : 02.
D-Thời gian thực hiện : 20-8-2012 đến 17-01-2013
E-Yêu cầu về kiến thức trọng tâm của chương :
Về kiến thức:
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết về chuyển động cơ học. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
2.Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ học.
3. Nêu được ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo vận tốc.
4. Nêu được vận tốc trung bình là gì và cách xác định vận tốc trung bình.
5. Phân biệt được chuyển động đều , chuyển động không đều dựa vào khái niệm vận tốc.
6. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
7. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
8. Nêu được quán tính của một vật là gì.
9. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
10. Nêu được áp lực ,áp suất và đơn vị của áp suất là gì.
11. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
12. Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng.
13. Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao.
14.Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
15. Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ac –si-mét.
16. Nêu được điều kiện nổi của vật.
17. Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công và không thực hiện công.
18. Viết được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu được đơn vị của công.
19. Phát biểu được định luật bảo toàn công cho máy cơ đơn giản. Nêu được ví dụ minh họa.
20. Nêu được công suất là gì . Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất.
21. Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc , dụng cụ hay thiết bị.
22. Nêu được vật có khối lượng càng lớn,tốc độ càng lớn thì động năng càng lớn.
23. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.
24. Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.
Về kĩ năng:
1. Vận dụng được công thức .
2. Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
3. Tính được vận tốc trung bình của chuyển động không đều.
4. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
5. Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến quán tính.
6. Đề ra đượccách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
7. Vận dụng được công thức .
8. Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
9. Vận dụng được công thức về lực đẩy Ac-si-mét FA = dV.
10. Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ac-si-mét.
11. Vận dụng được công thức A = F.s
12. Vận dụng được công thức .
F- Trang thiết bị dạy và học của chương:
Tranh vẽ, bảng phụ, đồng hồ bấm giây, tranh vẽ tốc kế, máng nghiêng, bánh xe, quả cầu có dây treo,giả thí nghiệm , lực kế, quả cân, chậu đựng cát, miếng kim loại hình hộp chữ nhật, ống có gắn màng cao su, ống trụ rỗng có nắp rời, bình thông nhau, ống thủy tinh dài 10-15 cm, cốc, bình tràn, quả nặng, ròng rọc, giá đỡ, thước thẳng, lò xo lá, dụng cụ TN động năng, bi sắt, con lắc đơn, máng cong…
----------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn :18-8-2012
Ngày dạy :21-8-2012
Tiết
A-Chương I: CƠ HỌC
B-Tổng số tiết thực hiện: 21
C-Số tiết kiểm tra theo phân phối chương trình : 02.
D-Thời gian thực hiện : 20-8-2012 đến 17-01-2013
E-Yêu cầu về kiến thức trọng tâm của chương :
Về kiến thức:
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết về chuyển động cơ học. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
2.Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ học.
3. Nêu được ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo vận tốc.
4. Nêu được vận tốc trung bình là gì và cách xác định vận tốc trung bình.
5. Phân biệt được chuyển động đều , chuyển động không đều dựa vào khái niệm vận tốc.
6. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
7. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
8. Nêu được quán tính của một vật là gì.
9. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
10. Nêu được áp lực ,áp suất và đơn vị của áp suất là gì.
11. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
12. Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng.
13. Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao.
14.Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
15. Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ac –si-mét.
16. Nêu được điều kiện nổi của vật.
17. Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công và không thực hiện công.
18. Viết được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu được đơn vị của công.
19. Phát biểu được định luật bảo toàn công cho máy cơ đơn giản. Nêu được ví dụ minh họa.
20. Nêu được công suất là gì . Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất.
21. Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc , dụng cụ hay thiết bị.
22. Nêu được vật có khối lượng càng lớn,tốc độ càng lớn thì động năng càng lớn.
23. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.
24. Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.
Về kĩ năng:
1. Vận dụng được công thức .
2. Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
3. Tính được vận tốc trung bình của chuyển động không đều.
4. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
5. Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến quán tính.
6. Đề ra đượccách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
7. Vận dụng được công thức .
8. Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
9. Vận dụng được công thức về lực đẩy Ac-si-mét FA = dV.
10. Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ac-si-mét.
11. Vận dụng được công thức A = F.s
12. Vận dụng được công thức .
F- Trang thiết bị dạy và học của chương:
Tranh vẽ, bảng phụ, đồng hồ bấm giây, tranh vẽ tốc kế, máng nghiêng, bánh xe, quả cầu có dây treo,giả thí nghiệm , lực kế, quả cân, chậu đựng cát, miếng kim loại hình hộp chữ nhật, ống có gắn màng cao su, ống trụ rỗng có nắp rời, bình thông nhau, ống thủy tinh dài 10-15 cm, cốc, bình tràn, quả nặng, ròng rọc, giá đỡ, thước thẳng, lò xo lá, dụng cụ TN động năng, bi sắt, con lắc đơn, máng cong…
----------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn :18-8-2012
Ngày dạy :21-8-2012
Tiết
 






Các ý kiến mới nhất