Mừng xuân Quý Tỵ

Tài nguyên dạy học

Lời hay ý đẹp

""

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Văn Hòa)
  • ((Hỗ trợ kỹ thuật))

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Motminh1.swf Khaitruong.swf Flash_3.swf Tet2.swf Xmascard761792.gif Chuc_mung_Giang_sinh_2010.swf Agift.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv DUONGTRTHUGIF.gif Onx12554213611.png 0.Ha-Noi-Va-Em.mp3 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf 0.chao_co_nhac.swf BacHomottinhyeubaola.mp3 0.Nha_van_Nguyen_Tuan.jpg 0.dieu_nhac_xuan_-_thanh_thao.mp3 0.Dong_ho.swf 0.video5.flv Voltage_levels.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với BLOG VẬT LÝ THCS của Phạm Văn Hòa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ma tran de Thi HKI Ly 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hòa (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:01' 27-03-2012
    Dung lượng: 111.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐAK PƠ
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    MÔN VẬT LÝ LỚP 8
    Thời gian làm bài: 45 phút (Trắc nghiệm: 8 phút)
    (Không tính thời gian phát đề)
    
    
    TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
    Nội dung
    Tổng số tiết
    LT
    Tỉ lệ thực
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Chuyển/ đ cơ học- v. tốc – lực
    7
    6
    4,2
    2,8
    26,3
    17,5
    
    Áp suất – Lực đẩy Ác si met –sự nổi
    6
    5
    3,5
    2,5
    21,9
    15,6
    
    Công cơ học –ĐL về công
    3
    2
    1,4
    1,6
    8,8
    10
    
    Tổng
    16
    13
    9,1
    6,9
    57
    43
    
    
    TỔNG SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO MỖI CHỦ ĐỀ
    Cấp độ
    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu hỏi theo chuẩn cần kiểm tra
    Điểm số
    
    
    
    
    TS
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1, 2
    Chuyển/ đ cơ học- v. tốc – lực
    26,3
    3,15~ 4
    3
    T/g: 3’
    1
    T/g: 10,5’
    3
    T/g: 13,5’
    
    
    Áp suất – Lực đẩy Ác si met –sự nổi
    21,9
    2,63~ 2
    2
    T/g: 2’
    
    0,5
    T/g: 2’
    
    
    Công cơ học –ĐL về công
    8,8

    1,5~ 1
    
    1
    T/g: 7,5’
    1,5
    T/g: 7,5’
    
    Cấp độ 3, 4
    Chuyển/ đ cơ học- v. tốc – lực
    17,5
    ~ 2
    1
    T/g: 1’
    1
    T/g: 14,5’
    3,5
    T/g: 15,5’
    
    
    Áp suất – Lực đẩy Ác si met –sự nổi
    15,6
    ~ 2
    2
    T/g: 2’
    
    0,5
    T/g: 2’
    
    
    Công cơ học –ĐL về công
    10
    ~ 1
    
    1
    T/g: 4,5’
    1
    T/g: 4,5’
    
    Tổng

    100
    12
    8
    T/g: 8’
    4
    T/g: 37’
    10
    T/g: 45’
    
    
    MA ĐỀ KIỂM TRA
    BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I: MÔN VẬT LÝ 8
    Nội dung kiến thức
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng ở mức cao hơn
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Chủ đề 1, Chuyện động cơ học, biểu diễn lực
    1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
    2. Nhận biết được vật ch/đ hay đứng yên.

    3.Phân biệt được các lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.

    4.Khi biểu diễn lực cần những yếu tố nào. Biết được đơn vị của lực.
    5. Vận dụng công thức tính vận tốc để tính vận tốc của một số vật.
    -Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo tốc độ.
    6. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình. Nêu được các lực t/d lên vật.
    
    
    
    Số câu hỏi
    2
    T/g: (2’ )
    
    2
    T/g: (2’ )
    

    

    2
    T/g: (25’ )
    
    
    6
    T/g:(29’ )
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    
    5,5
    
    
    6,5
    
    Chủ đề 2
    Áp suất và lực đẩy Acsimet
    7. Nêu được điều kiện nổi của vật.
    8. Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì?
    9. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển. Vận dụng công thức p=d.h đối với áp suất chất lỏng
    10. đẩy Ác-si-mét là gì? công thức đơn vị tên các đại lượng trong công thức. Nêu được điều kiện vật nổi vật chìm.

    . Vận dụng công thức tính lực đẩy Ác
     
    Gửi ý kiến